View Single Post
  #11  
Old 16-05-2014, 19:19
l0000gold's Avatar
l0000gold l0000gold is offline
Team "thèm tít"
 
Join Date: 07-2006
Location: Hentai Factory.
Posts: 2,689
Re: Counter Strike Global Offensive (CSGO): ĐỂ TRỞ THÀNH ĐẠI BÀNG LÚA!

Nhân dịp cô giáo Thảo vui vẻ với Maria Ozawa tối nay, mình gửi anh em bài đọc lấy tinh thần:


PHẦN VIII: Các thuật ngữ, từ lóng cơ bản, exterior chủng loại súng vân vân vân... trong CSGO cũng như trong các game FPS khác.

A - Cẩm nang dân Gian Thương, Cá độ:

* Chất lượng các loại súng ống( xếp theo từ tốt đến cùi),
Fv/ Float là gì?
Float là gì? Chẳng biết dịch thế nào. Hiểu nôm na là độ xước, số càng to thì súng/ dao xước càng nhiều, càng thấp thì súng càng đẹp và càng đắt tiền. Riêng một số trường hợp như xem hình dạng dao Doppler chủng ruby/ sapphire hay black pearl thì khác.
Fv? Float Value: giá trị/ số chỉ của Float thôi. Thường Factory thì nên dưới 0.03 là đẹp.

Số chỉ đại khái thế này. Số càng nhỏ càng đẹp.

0.44 – 1.00 - Battle-Scarred (BS)
0.37 – 0.44 - Well-Worn (WW)
0.15 – 0.37 - Field Tested (FT)
0.07 – 0.15 - Minimal Wear (MW)
0.00 – 0.07 - Factory New (FN)

- Những từ "look" mang ý đang ở chủng Fieldtested mà nhìn ít xước gần như là Minimal Wear hoặc cũng có khi là xước quá nhìn gần bằng WellWorn.
- Có một số súng đặc biệt thì chủng BS, WW, FT hay FN gần như giống hệt nhau không xước xác gì cả, chỉ khác biệt về tông màu có vẻ tối hơn khi ở dưới FT, WW( xài nhiều). Ví dụ như AWP WOrm, M4a1 Golden Coil hay các dòng Ak Laminate (gỗ ép)...


Làm sao để xem float?
Có 2 cách.
Cách 1:
Vào trang https://csgo.exchange
Tab Calculator -> Inventory -> copy link steam của bạn vào sẽ list ra đồ CSGO, di chuột vào từng món xem chi tiết Float value.
Cách 2:
Download phần mềm duyệt net Chrome cho máy tính của bạn.
Down extension Steam helper, restart. Vào link steam của bạn qua Chrome, vào Inventory sẽ hiển thị fv.
Exterior: Độ cũ mới của khẩu súng.

Mình sẽ lấy người mẫu minh họa là khẩu AK Vulcan. Ảnh to vcl 1.4MB, anh em cứ bình tĩnh mà load nhé


+ Factory new Mới xuất xưởng: Iron maiden - Fear Of The Dark ,https://www.youtube.com/watch?v=Nba3Tr_GLZU
first time!!!

+ Minimal Wear xài lướt mới vào nghề: Like a virgin - Madonna,https://www.youtube.com/watch?v=sNd7pABoFGE
xước một chút không đáng kể trên thân

+ Field- Tested Look Minimal Wear chiến nhiều nhưng chưa cà vạt: Kẻ giả tạo Poker face - lady Gaga. https://www.youtube.com/watch?v=bESGLojNYSo
Xước cũng không đáng kể, khá giống Miniwear

+ Field- Tested cave phổ thông 200-300k: Still loving you - Scorpion. https://www.youtube.com/watch?v=TkyXVEQ1oNE
Xước băng, thân, đầu súng, đuôi súng.

+ Well- worn có lỗ là tốt rồi: Níu kéo -noo Phước Thịnh: https://www.youtube.com/watch?v=OeS-5IP8pJw
Xước toàn thân, bị cưỡng hiếp khá nhiều.

+ Battle Scarred cave hết thời: Thân xác hoang tàn không nhận ra: Kiếp đỏ đen - Duy Mạnh https://www.youtube.com/watch?v=ECIrK8ZoO14
Tã toàn thân, bị bạo dâm.

Chất lượng càng cao, giá THƯỜNG càng cao. Giá stattrak ở mấy khẩu hay xài như ak, m4, awp thì đắt hơn 10 lần so với bản không stattrak là bình thường.
- Market: chợ buôn đồ.
- Cslounge: chợ trao đổi, cá độ vũ khí.
- Scam: Lừa đảo trong buôn bán vũ khí.
- Shark: cá mập, hiểu nôm na là kẻ chuyên đớp hàng của kẻ khác, mua rẻ bán đắt, có thể là lừa đảo.
- Ra đê: mấy ông cá độ thua hay ra đây.
- dầu ăn kem đánh răng nước rửa bát, castrol, xăng, nước mũi: chất bôi trơn vui vẻ.
- ban: bị steam cấm không cho chơi game hoặc buôn bán.
- ban trade: không thể mua bán, chuyển đồ do bị steam ban.
- viagra: thuốc nhen lửa tình yêu gia đình.
- Thông : một loại cây gỗ cứng, quý giá.
- GA: give away, tức là hiến tặng.
- Roll: Khi một người GA, họ sẽ dùng 1 trang web để quay số, hành động quay đó gọi là roll.
- Reroll: Khi roll xong mà người trúng thưởng không xuất hiện thì sẽ quay lại (reroll).
- Troll: Những kẻ thích nói xỏ xiên người khác.
- Flame: Tạo các cuộc cãi vã ỏm tỏi tại các diễn đàn.
- Brick: gạch - vũ khí của các anh em troller.
- Donate: tài trợ.
- Gabe: lãnh đạo ăn brick hàng đầu của Valve, cũng bỏ học Havard như Steve Job (CEO Apple) nhưng lại không thích bán trái cây mà đi thu mua gạch và sắt vụn từ anh em gamer. Chi tiết: http://vi.wikipedia.org/wiki/Gabe_Newell
- Valve: hãng phân phối csgo.

B - Thuật ngữ, từ lóng hay dùng trong game CSGO:

CS 1.6: Counter strike bản cũ, rất nổi tiếng.
CSS : Counter strike Source: bản CS đời kế với đồ hoạ cực đẹp.
CsGO: Counter Strike Global Offensive: game chúng ta đang bàn.

Các vị trí trong team:
- Tanker/ Rambo: Người luôn xông pha hiến máu, đi đầu phong trào các chuyến rush, thường họ có tay to, thần kinh tốt với khả năng sử dụng các loại súng cận chiến, đặc biệt những khẩu quái dị như shotgun.
- Awp(er)/Sniper: Thuộc nhóm người hỗ trợ, VIP nhất đội. Là người luôn ưu tiên sử dụng AWP, chuyên giết địch ở khoảng cách xa tới rất xa, thường là người ít chết nhất trong team, cậu này mà chết là tinh thần anh em giảm sút kha khá. Ưu điểm cậu này là viên đạn đầu tiên của mọi loại súng hầu như luôn trúng, nhưng vào đầu hay không là chuyện khác . Là người di chuyển quái dị, push hold khó đoán, thường bị lẫn với camper nên hay được anh em chửi như cún nếu không kill được nhiều mạng.
- Pede: người ẻo lả, õng ẹo, yếu đuối như con gái. Thích xài mấy khẩu súng ngắm bắn tự động SCAR và G3SG1.
- Gay: Cực kì manly, mỗi tội chỉ thích trai, thích xài mấy khẩu súng ngắm bắn tự động SCAR và G3SG1.
- SWAG (Secretly We Are Gay): hội những người yêu trai đẹp. Thích xài mấy khẩu súng ngắm bắn tự động SCAR và G3SG1.
- Bao (cao su): chỉ khẩu súng M4A1-S hay người cầm súng đó.
- SMG: SubMachine-Girl: chỉ các khẩu súng phụ hay người cầm súng đó.
- Shotgun: chỉ các khẩu súng mag7, sawed-off, nova, xm1014 hay người cầm súng đó.
- Rifler: Ngược lại với awp, ưu tiên cầm các loại súng khác AWP.
- Support(er): Ưu tiên hỗ trợ, chym vác nhiều bi HE, flash, smoke, decoy, kìm gỡ bom để ném hỗ trợ đồng đội. Giữ bình tĩnh tốt, có khả năng thí bồ cao.
- Captain/ Leader: Đội trưởng, chỉ huy, chỉ tay 5 ngón chọn hàng họ, lầu xanh chất lượng cho các em vô phập.
- Strategy Caller/ tactician: người đưa ra chiến thuật cho các ván. Thường là captain hoặc các ông tay cứng trong đội.
- Solo: Một mình canh giữ một vị trí trên map.
- Bomber: Kẻ cầm c4 trên lưng.
Biệt danh cho mấy ông quái dị:
- Camper: chuyên nấp, đợi địch chủ động tiến tới (mà không biết) thì đè ra hiếp từ sau không thương tiếc. Nhờ các anh tài này nên thế giới sinh ra cái tai nghe, nghe tiếng chân để đoán các bạn camper nằm đâu.
- Carry: gánh team, tay to mới carry được.
- Carrier: người carry, nôm na là người gánh team, là ngọn lửa tinh thần, kill tầm 60% số địch.
- Entry fragger/ attacker/ tanker: tay to có nhiệm vụ đi tiên phong vào bombsite và tìm cách giết sạch mấy thằng phòng thủ
- Feeder: pro game Mario chuyển sang bắn CS, rất giỏi ăn hôi và nói phét.




Đồng phục của dân Feed chuyên nghiệp.

- Clutch (Clutcher): Là kẻ hay sống sót ở tình trạng 1 vs 3-4-5.
- Lagger: Ping cao, mắc chứng động kinh, không thể dự đoán là tốt hay xấu cho team.
- Lurker: Quan sát, đợi địch bước vào vị trí bất lợi thì nhảy ra hiếp.
- Baiter: Chuyên tận (lợi) dụng đồng đội, đợi đồng đội quấy nhiễu địch thì xông vào ăn hôi.
Có 2 dạng chính:
+ Tích cực: "nhờ" đồng đội dụ địch ra ngoài bombsite rồi mình từ tốn chui vào bombsite giết địch.
+ Tiêu cực: Cả đội xông ra, bị giết sạch rồi mới bò ra đớp nốt.
- Pro/ bro: Tay to.
- n00b: Tay to nhưng thả, không thèm chơi.
- Chicken: chúng em là những con gà.
- Throw(er): Ra chợ hết tiền, đang chơi mất tinh thần nên bỏ cuộc, chỉ mong xong ván để đi chơi gái.
- Derank(er): người có rank cao, tìm mọi cách thua để hạ rank trong game xuống thấp.
- Smurf (xì trum): Thằng có rank, skill ở level cao, dùng acc level thấp đi hiếp các em nhỏ.
- Godlike: "lao lên như một vị thần", ai gặp cũng phải cúi mình liếm dép.
- Cheater/ hacker: Xài tool ăn gian như wallhack (nhìn xuyên tường), aimbot,...
- Bet(er): dân cá độ, cũng có nghĩ là đặt cược.
- Trader: gian thương mua bán đồ đạc súng ống trong game.

Động từ cơ bản:
- Push: đánh mạnh vào một khu vực trên map.
Rush: Lao vào một địa điểm trên map với vận tốc cao, không dừng lại, kể cả chết.
- Hold: thủ, canh giữ một khu vực.
- Peek/ Pick: giết lẻ một vài thằng địch.
- Quẩy/ xõa: tinh thần nhóm đang lên, cứ tha hồ chơi theo ý thích.
- YOLO: You only Live Once: Chơi theo ý mình, kệ mẹ đời.
- Móc lốp: cắn trộm từ sau lưng.
- Up: mua súng đầy đủ.
- JK : just kidding : đùa thôi
- LMaO : laughing my ass off: cười bung đít.
- Up cố: mua súng nhưng có thể không mua giáp, ko mua lựu vì ít tiền quá.
- eco: tiết kiệm, chỉ mua súng lục.
- drop/ need: đồng đội nhờ mua hộ súng vì bạn nhiều tiền hơn họ.
- Knife: (Chym/ bướm): dùng dao giết địch.
- Hack & Slash: Gọt táo: giết địch bằng cách đâm chém nhiều phát.
- Spray: sấy, giữ chuột bắn liên tục đạn.
- headshot: vỡ mồm, mõm.
- TA: teamattack: xin tí huyết đồng đội.
- rotate: chuyển hướng, ví dụ đang đi A muốn sang B thì gọi là rotate.
- TK: teamkill: giết đồng đội.
- KS (kill- steal)/ Kây vờ: ăn hôi của đồng đội.
- Ace/ clear team: 1 mình giết 5.
- Boost: nhảy lên nhau để trèo lên một vị trí cao hơn.
- Stack: ngồi xuống (không di chuyển) làm điểm tựa để đồng đội nhảy lên.
- Clear: dầu gội đầu trơn mượt, không có địch ở nơi vừa báo.
- Cover: Hỗ trợ đồng đội đi peek/ push địch.
- Fake (fake bomb/bomsite)): Giả tấn công bomb A, nhưng thực chất lại tấn công B.
- Split: chia team ra đi nhiều đường
- Spec: ở chế độ xem, soi.
- Thí bồ: lấy đồng đội làm bia đỡ, khi nào địch mất tập trung thì ra ăn hôi của đồng đội.
- care push: đề phòng tụi nó rush vào bombsite bán sống bán chết
- blame: chửi đồng đội
- Cứng: bắn cẩn thận, kĩ năng tốt.
- Tù: tù túng, chơi bó hẹp, nhút nhát, mất tinh thần.
- wall: ám chỉ xài wallhack nhìn xuyên tường.
- lol: đồ chơi phức tạp có độ giải trí cực kì cao, mang lại khoái cảm cực lớn.
- nerf: bị làm yếu đi, khó chơi hơn.
- buff: làm mạnh hơn, thường nói về việc valve điều chỉnh sức mạnh mấy khẩu súng.

Danh từ cơ bản:
- CT (Counter Terorrist): Chống khủng bố, cảnh sát.
- T(s): Terrorist: Khủng bố, trộm, cướp.
- Frag: điểm số kill, support kill, death.
- top frag: nhất bảng.
- bottom frag: bét đít.
- score: tỉ số trận match.
- Ratio: tỉ lệ kill/ death.
- Liveshow: tình huống 1 vs rất nhiều địch.
- Clutch: 1 mình giết được từ 3 thằng địch trở lên.
- kit: kìm gỡ bomb c4.
- Defuse: gỡ bom
- flash (fl): ném bomb mù.
- HE: lựu nổ.
- Elo : hệ thống tính điểm rank
- Farm/ farming: chỉ việc tìm cách drop đồ trong game.
- FF: Final Fantasy, Fucking fun, FriendlyFire
- FS: footstep: tiếng bước chân
- FS: fullscreen: chế độ chơi toàn màn hình
- FTW: For the win
- Retk : wrecked
- GH: goodhalf
- GG: Goodgame
- WP: wellplayed
- GLHF: goodluck havefun
- Trash: rác rưởi
- GJ: goodjob
- Gosu: tay to
- gratz: congratulation
- GTFO: get the fuck out
- hax = hack
- rip aim: chế nhạo mấy ông đã đi bắn lén, móc lốp mà không giết được địch
- wallbang: đục xuyên tường
- KDR: kill death ratio
- keke = cười kiểu hàn
- kukuku = cười kiểu nhật
- KIA: killing in action = chết mất xác.
- MIA: Missing in action = mất tích.
- L4D/ L4D2: left 4 dead game.
- LAN/ Onlan: chơi một nhóm túm tụm ngoài hàng.
- N1: nice one.
- Ninja/ Ninja defusal: đặt bomb/ gỡ bomb không ai biết.
- NS: niceshot
- OMG: ô mai chúa.
- f2p: free to play= chơi miễn phí.
- Uber: the best
- WTFO: What the fuck, over.
- ROFL: rolling on floor: cười trượt sàn.
- 825 326 (nhìn đt phím số): dcm, vcl.
- Toxic: mấy thằng thích chửi bới loạn xạ, spam gây mất nhuệ khí team (thường là trẻ trâu u12).
- EZ: easy. Ez2kill = easy to kill.
- AFK: away from keyboard: đang không ngồi chơi game.
- Aimbot: ngắm tự động.
- Boss: trùm cuối.
- Deagle = Desert Eagle
- Ditto = same
- Dmg = damage
- HP = Heath Point = máu
- Frap: phần mềm quay phim các đoạn highlight.
- Highlight: Các pha lên đồng đến người bắn còn chả tin có thật.
- Bombsite: nơi đặt bomb trong map.
- CT 's Spawn/ base (ctbase): nhà cảnh.
- T 's Spawn/ base (tbase): nhà cướp.
- MM: matchmaking: ý là chơi match 5vs5.
- DM: Deathmatch: chơi luyện skill, chết xong sống lại luôn.
- DKM: đừng khói mid.
- DCM: đừng có mid.
- gg: gái gọi, girl gọi, gay gọi.
- FM: find match: đang tìm ván match 5vs5.
- Lobby/room: trong phòng chờ đợi findmatch.
- watch: xem một trận match.
- Join: tham gia.
- Kick/ vote kick: đuổi ai đó.
- Surrender: Đầu hàng.
- Rape: hấp diêm cường độ cao
- crosshair: tâm chuột.
- recoil: độ giật của súng.
- pedo: con gấu chuyên bắt cóc bé gái.
- glitch/ bug: các lỗi có lợi cho người chơi.
- FU*K: I love you.
- gook: chỉ miệt thị dân da vàng.
- meme face/ troll: các icon thế kỷ 21.
- lol : cười đĩ.
- Chinese: Người TQ.
- Pinoy: Người Philipin. Ng Philipin chơi game không được tốt lắm, nên ý từ này = n00b.
- tang ina mo bobo: your mother is a whore, idiot!!! (in philipin language).
- Idian: Người Ấn Độ.
- Thailand: Người Thái Lan.
- Sohai (tiếng Trung) = ngu
Bôi trắng vì là strong language (tiếng Nga)- Cyka blyat = fucking bitch

- Lohi ebanie = Fucking wankers or something like that.

- Mamy ebal = I'm not 100% sure about this, but I know that it has something to do with "liking" your mom...

- Sosi suka = Suck a dick

- Pidar = Faggot or gay or something.
tiếp tục :

Сука means bitch, блять or блядь (blyat) can mean whore or slut, used together for greater effect i guess.

Лохи ебаный, means fucking fuckers, the former meaning fuckers and the later fucking, or fucked.

Мами ебал - means "fuck your mother".

Соси сука - соси means sucks сука as stated before means bitch, so something like "suck a dick you bitch".

Пидар - means faggot or gay in the derogative sense.

Disclaimer: I am not Russian, but I am Macedonian, and both languages being of similar origin, (Slavic, Russian being eastern, and Macedonian southern) I do tend to understand some words and can translate them to some degree

lol troll: đọc lái
hehe = fuck you
Effin = fucking



Các thuật ngữ story ngộ:

eco -4750$: cả team eco, mình bạn mua awp
glock 2 viên: 2 thanh niên lớp 6 trẻ nghé thách đấu nhau từ PIT bắn 2 viên Glock kill người trên Asite dust2
kèo chặt cu: ai thua chặt chym

- l0000gold : người đẹp trai tài giỏi ngoan hiền vcl, đang viết guide cho ae CSvn

P.s: anh em có từ vựng gì thêm có thể góp ý tại topic này hoặc lên VNCSGO comment chém gió cùng mình
Hướng dẫn chơi CSGO CS: GO huong dan choi csgo huong dan csgo

Link chuỗi bài hướng dẫn CSGO từ A tới Z+:


<hướng dẫn Counter Strike Global Offensive (CSGO)>
<hướng dẫn Counter Strike Global Offensive (CSGO)>
huong dan csgo
cach choi csgo
len rank csgo
<hướng dẫn Counter Strike Global Offensive (CSGO)>
<hướng dẫn Counter Strike Global Offensive (CSGO)>

Last edited by l0000gold; 25-06-2017 at 14:46.
Reply With Quote